ngày 10 1 dương lịch
Thứ 6 ngày: 14-10-2022 dương lịch (19/9/2022 âm lịch) Tức là ngày Canh Tý, Tháng Canh Tuất, Năm Nhâm Dần: Là ngày: Hắc Đạo (Thiên Lao) Tuổi xung với ngày: Nhâm Ngọ (Mộc) - Bính Ngọ (Thủy) - Giáp Thân (Thủy) - Giáp Dần (Thủy) Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1 giờ); Sửu (1 - 3 giờ); Mão (5 - 7 giờ); Ngọ (11 - 13 giờ); Thân (15
Ngày 1/10/1874 dương lịch (21/8/1874 âm lịch) là ngày Xích khẩu, Xích có nghĩa là màu đỏ, Khẩu có nghĩa là miệng. Xích Khẩu có nghĩa là miệng đỏ, chỉ sự bàn bạc, tranh luận, mâu thuẫn không có hồi kết.
Ngày 1/10/1867 dương lịch (4/9/1867 âm lịch) là ngày Bạch Hổ Túc theo Lịch ngày xuất hành của cụ Khổng Minh. Ngày này : Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công.
Ngày: Tháng: Năm: Dương lịch: 10: 1: 2023: Âm lịch: 19: 12: 2022: Can chi: Mậu Thìn: Quý Sửu: Nhâm Dần: Là ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi. Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt) Dần (3:00-4:59)
Chương trình nghệ thuật Chào mừng kỷ niệm 72 năm ngày giải phóng Cao Bằng và 10 năm xây dụng và phát triển Thành phố. 15:40. Ai chọn nghề gì. Nghề nuôi bò hướng thịt. 15:55. Phim ngắn tuyên truyền về thực hiện chỉ thỉ 05. Làm gương mẫu mực - Cùng dân thoát nghèo. 16:00
Site De Rencontre Gratuit Comme Jecontacte. Giờ Hoàng đạo 01/10/2020 Nhâm Dần 3h-5h Kim Quỹ Quý Mão 5h-7h Bảo Quang Ất Tị 9h-11h Ngọc Đường Mậu Thân 15h-17h Tư Mệnh Canh Tuất 19h-21h Thanh Long Tân Hợi 21h-23h Minh Đường Giờ Hắc đạo 01/10/2020 Canh Tý 23h-1h Thiên Hình Tân Sửu 1h-3h Chu Tước Giáp Thìn 7h-9h Bạch Hổ Bính Ngọ 11h-13h Thiên Lao Đinh Mùi 13h-15h Nguyên Vũ Kỷ Dậu 17h-19h Câu Trận Ngũ hành 01/10/2020 Ngũ hành niên mệnh Giản Hạ Thủy Ngày Đinh Sửu; tức Can sinh Chi Hỏa, Thổ, là ngày cát bảo nhật. Nạp âm Giản Hạ Thủy kị tuổi Tân Mùi, Kỷ Mùi. Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất. Xem ngày tốt xấu theo trực 01/10/2020 Định Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh. Tuổi xung khắc 01/10/2020 Xung ngày Tân Mùi, Kỷ MùiXung tháng Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu Sao tốt 01/10/2020 Mãn đức tinh Tốt mọi việc Tam Hợp Tốt mọi việc Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho Sao xấu 01/10/2020 Đại Hao Tử Khí, Quan Phú Xấu mọi việc Câu Trận Kỵ an táng Hướng xuất hành 01/10/2020 - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Nam- Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Đông- Hắc thần hướng ông thần ác - XẤU, nên tránh Hướng Tây Ngày tốt theo Nhị thập bát tú 01/10/2020 Sao ĐẩuNgũ hành MộcĐộng vật Giải con cuaĐẨU MỘC GIẢI Tống Hữu TỐT Kiết Tú Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5. - Nên làm Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh. - Kiêng cữ Rất kỵ đi thuyền. Con sinh vào ngày này nên đặt tên là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng thì mới dễ nuôi. - Ngoại lệ Sao Đẩu gặp ngày Tỵ mất sức, gặp ngày Dậu tốt. Gặp ngày Sửu đăng viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài, Văn vũ quan viên vị đỉnh thai, Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến, Phần doanh tu trúc, phú quý lai. Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã, Vượng tài nam nữ chủ hòa hài, Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ, Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai. Nhân thần 01/10/2020 Ngày 01-10-2020 dương lịch là ngày Can Đinh Ngày can Đinh không trị bệnh ở 15 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.* Theo Hải Thượng Lãn Ông. Thai thần 01/10/2020 Tháng âm 8 Vị trí Xí Trong tháng này, vị trí Thai thần ở nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ nên hạn chế lui tới hoặc tiến hành sửa chữa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Ngày Đinh Sửu Vị trí Thương khố, Xí, ngoại Tây Nam Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Nam phía ngoài nhà kho và nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ không lên lui tới những nơi này nhiều hoặc dịch chuyển vị trí, tiến hành sửa chữa ở đây. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 01/10/2020 Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 11h-13h 23h- 1h Xích khẩu XẤU Xích khẩu lắm chuyên thị phiĐề phòng ta phải lánh đi mới làMất của kíp phải dò laHành nhân chưa thấy ắt là viễn chinhGia trạch lắm việc bất bìnhỐm đau vì bởi yêu tinh trêu người..Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau. 1h-3h 13h-15h Tiểu cát TỐT Tiểu cát mọi việc tốt tươiNgười ta đem đến tin vui điều lànhMất của Phương Tây rành rànhHành nhân xem đã hành trình đến nơiBệnh tật sửa lễ cầu trờiMọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. 3h-5h 15h-17h Không vong/Tuyệt lộ XẤU Không vong lặng tiếng im hơiCầu tài bất lợi đi chơi vắng nhàMất của tìm chẳng thấy raViệc quan sự xấu ấy là Hình thươngBệnh tật ắt phải lo lườngVì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. 5h-7h 17h-19h Đại An TỐT Đại an mọi việc tốt thayCầu tài ở nẻo phương Tây có tàiMất của đi chửa xa xôiTình hình gia trạch ấy thời bình yênHành nhân chưa trở lại miềnỐm đau bệnh tật bớt phiền không loBuôn bán vốn trở lại mauTháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. 7h-9h 19h-21h Tốc hỷ TỐT Tốc hỷ mọi việc mỹ miềuCầu tài cầu lộc thì cầu phương NamMất của chẳng phải đi tìmCòn trong nhà đó chưa đem ra ngoàiHành nhân thì được gặp ngườiViệc quan việc sự ấy thời cùng hayBệnh tật thì được qua ngàyGia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. 9h-11h 21h-23h Lưu niên XẤU Lưu niên mọi việc khó thayMưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nênViệc quan phải hoãn mới yênHành nhân đang tính đường nên chưa vềMất của phương Hỏa tìm điĐề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt. Ngày xuất hành theo Khổng Minh 01/10/2020 Thiên Hầu Xấu Xuất hành dù ít nhiều cũng có cãi cọ, xảy ra tai nạn chảy máu.* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi. Bành tổ bách kỵ 01/10/2020 BÀNH TỔ BÁCH KỴ Ngày Đinh ĐINH bất thế đầu đầu chủ sanh sang Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt Ngày Sửu SỬU bất quan đới chủ bất hoàn hương Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương Lịch phật Lễ vía Nguyệt Quang Bồ Tát đản sinh Ngày này năm xưa Sự kiện trong nước 1/10/1975 Ngày mất nhà giáo Lê Thước. Ông sinh năm 1890 tại Hà Tĩnh. 1/10/1966 Ngày mất nhà soạn kịch Trần Hữu Trang. Ông sinh năm 1906 ở Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. 1/10/1958 Tại Xuân Quan, tỉnh Hưng Yên, hệ thống thuỷ nông Bắc - Hưng - Hải được khởi công xây dựng. 1/10/1962 Đoàn 759 sau này đổi tên là 125 của bộ đội hải quân, tổ chức chuyến tàu đầu tiên chở vũ khí tiếp tế cho miền Nam xuất phát từ bờ biển Hải Phòng. Chiếc tàu này vỏ gỗ, có gắn máy. Sau 10 ngày vượt biển, tàu tới đích an toàn, cập bến Vàm Lũng miền Tây Nam Bộ. 1/10/1951 Theo chủ trương của Trung ương Đảng và Chính phủ, Bộ Giáo dục nước ta đã ra Quyết định chính thức thành lập Khu học xá Trung ương đặt tại Nam Ninh, Trung Quốc. 1/10/1936 Lễ đặt mối đường ray cuối cùng nối liền tuyến đường xe lửa xuyên Đông Dương được tổ chức tại ga Hảo Sơn Tuy Hoà. 1/10/1876 Ngày sinh nhân sĩ yêu nước Huỳnh Thúc Kháng. Ông quê ở huyện Tiên Phước tỉnh Quảng Nam, từ trần năm 1947 tại tỉnh Quảng Ngãi trên đường đi công tác ở miền Trung. Cụ cùng Phan Chu Trinh, Trần Quý Cáp tuyên truyền thuyết Duy Tân nên bị thực dân Pháp bắt và đày đi Côn Đảo 13 năm. Sau Cách mạng tháng Tám, Chủ tịch Hồ Chí Minh mời cụ Huỳnh Thúc Kháng tham gia Chính phủ Liên hiệp kháng chiến, giữ cương vị Bộ trưởng Bộ Nội vụ. Khi Hồ Chủ tịch đi Pháp năm 1946, cụ được trao quyền Chủ tịch nước. Cụ còn là một sáng lập viên và là Hội trưởng Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam tức Liên Việt. Sự kiện quốc tế 1/10/1949 Nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa được thành lập do Mao Trạch Đông làm chủ tịch. Ngày 1 tháng 10 năm 2020 là ngày tốt hay xấu? Lịch Vạn Niên 2020 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 1 tháng 10 năm 2020 , tức ngày 15-08-2020 âm lịch, là ngày Hắc đạo Các giờ tốt Hoàng đạo trong ngày là Nhâm Dần 3h-5h Kim Quỹ, Quý Mão 5h-7h Bảo Quang, Ất Tị 9h-11h Ngọc Đường, Mậu Thân 15h-17h Tư Mệnh, Canh Tuất 19h-21h Thanh Long, Tân Hợi 21h-23h Minh Đường Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày Tân Mùi, Kỷ Mùi, Xung tháng Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu, . Nên xuất hành - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Đông, xấu. Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực gọi là kiến trừ thập nhị khách, được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 15 tháng 8 năm 2020 là Định Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.. Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh sao tốt và Hung tinh sao xấu. Ngày 01/10/2020, có sao tốt là Mãn đức tinh Tốt mọi việc; Tam Hợp Tốt mọi việc; Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Các sao xấu là Đại Hao Tử Khí, Quan Phú Xấu mọi việc; Câu Trận Kỵ an táng;
Lịch âm dương Dương lịch Thứ 5, ngày 10/01/1991 Ngày Âm Lịch 25/11/1990 - Ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ Nạp âm Bạch Lạp Kim Vàng sáp ong - Hành Kim Tiết Tiểu hàn - Mùa Đông - Ngày Hắc đạo Thiên laoNgày Hắc đạo Thiên lao Giờ Tý 23h-01h Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ trong tín ngưỡng, mê tín.Giờ Sửu 01h-03h Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao Dần 03h-05h Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều Mão 05h-07h Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang Thìn 07h-09h Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Tỵ 09h-11h Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến Ngọ 11h-13h Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện Mùi 13h-15h Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện Thân 15h-17h Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới Dậu 17h-19h Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi Tuất 19h-21h Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế Hợi 21h-23h Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai - Xung Tuổi hợp ngày Lục hợp Dậu. Tam hợp Thân, Tý Tuổi xung ngày Giáp Thìn, Giáp Tuất, Mậu Tuất Tuổi xung tháng Giáp Ngọ, Bính NgọKiến trừ thập nhị khách Trực Bình Tốt cho mọi việcNhị thập bát tú Sao Khuê Việc nên làm Tốt cho việc cầu tài, cầu lộc, cầu công danh, hôn nhân, tạo dựng nhà phòng, nhập học, may áo. Việc không nên làm Kỵ khai trương, động thổ, an táng, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường. Ngoại lệ Sao Khuê vào ngày Thìn thì tốt trung bình. Vào ngày Ngọ, nhất là Canh Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc Khuê Đăng Viên vào ngày Thân, tiến thân hạp thông thưSao tốt Minh tinh Tốt mọi việc, nhưng giảm mức tốt vì trùng ngày với Thiên laoThánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tựTam hợp* Tốt mọi việcThiên ân Tốt mọi việc Sao xấu Đại hao* Xấu mọi việcXuất hành Ngày xuất hành Thiên Đạo - Xuất hành, cầu tài hay gặp trắc trở. Hướng xuất hành Hỷ thần Tây Bắc - Tài Thần Tây Nam - Hạc thần Tây Giờ xuất hành Giờ Tý 23h-01h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Sửu 01h-03h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Dần 03h-05h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Mão 05h-07h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Thìn 07h-09h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Tỵ 09h-11h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Ngọ 11h-13h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Mùi 13h-15h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Thân 15h-17h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Dậu 17h-19h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Tuất 19h-21h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Hợi 21h-23h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn tổ bách kỵ nhật Ngày Canh Không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang Ngày Thìn Không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang
Lịch cắt điện Hải Dương tuần này từ ngày 05/6/2023 đến ngày 11/6/2023 sẽ được Chuyên trang Gia đình và Xã hội cập nhật liên tục. Độc giả nên nắm thông tin này để chủ động trong sinh hoạt, kinh doanh, sản bắt lịch cắt điện Hải Dương giúp bạn chủ động trong sinh hoạt và sản xuất. Tuy nhiên tùy theo tình hình thời tiết, kế hoạch các đơn vị... vì vậy lịch cắt điện có thể được điều chỉnh hoãn ở một số nơi. Người dân có thể cập nhật lịch thường xuyên trên website của Công ty Điện lực Hải Dương, để có thêm thông tin cụ nhật lịch cắt điện Hải Dương mới nhất tại website của Công ty Điện lực Hải phố, Huyện, Thị xãThời gian bắt đầuThời gian kết thúcKhu vực mất điệnNguyên nhân mất điệnLịch cắt điện ngày 05/6Huyện Tứ Kỳ08h0009h00Thôn Nghĩa Dũng xã Đại SơnCông tác theo kế hoạch09h0010h00Thôn Nghĩa Dũng xã Đại Sơn10h0011h00Thôn Xuân Nẻo xã Hưng Đạo11h0012h00Thôn Xuân Nẻo xã Hưng Đạo13h0014h00Thôn Xuân Nẻo xã Hưng Đạo14h0015h00Thôn Xuân Nẻo xã Hưng ĐạoLịch cắt điện ngày 06/6Huyện Bình Giang07h3008h30Xã Xã Vĩnh Hồng, mất điện một phần KDC My Thữ, KDC số 1 Vĩnh Hồng MBA Vĩnh Hồng G- 180 kVACông tác theo kế hoạch08h3009h30Xã Vĩnh Tuy, mất điện thôn Vĩnh Lại MBA Vĩnh Tuy- 560 kVACông tác theo kế hoạch09h3010h30Xã Hùng Thắng, mất điện một phần thôn Hòa Ché MBA Hùng Thắng E- 180 kVACông tác theo kế hoạch2Huyện Ninh Giang08h3009h30Thôn 2 xã Văn HộiCông tác theo kế hoạch08h3011h30Thôn Đông Cao xã Đông XuyênXNKTCT TL Ninh GiangCông tác theo kế hoạch 09h4510h45XNKTCTTL Ninh GiangCông tác theo kế hoạch11h0012h00Thôn Lũng Quý xã Kiến QuốcCông tác theo kế hoạch3Huyện Tứ Kỳ08h0009h00Thôn Xuân Nẻo xã Hưng ĐạoCông tác theo kế hoạch09h0010h00Thôn Thượng Hải xã Bình LãngCông tác theo kế hoạch10h0011h00Thôn An Nhân TT Tứ KỳCông tác theo kế hoạch11h0012h00Thôn An Nhân TT Tứ KỳCông tác theo kế hoạch13h0014h00Thôn Thiết Tái xã Thái SơnCông tác theo kế hoạch14h0015h00Thôn Đại Đình xã Ngọc KỳCông tác theo kế hoạchLịch cắt điện ngày 07/61Huyện Tứ Kỳ08h0009h00Thôn Quảng Giang xã Đại HợpCông tác theo kế hoạch09h0010h00Bơm Quảng GiangCông tác theo kế hoạch10h0011h00Thôn Quảng Giang xã Đại HợpCông tác theo kế hoạch11h0012h00Thôn Thượng Sơn xã Tái SơnCông tác theo kế hoạch13h0014h00Thôn Thiết Tái xã Tái SơnCông tác theo kế hoạch14h0015h00Thôn Ngọc Lâm xã Tân KỳCông tác theo kế hoạchLịch cắt điện ngày 08/6Huyện Bình Giang07h3011h30Xã Thái Dương mất điện một phần thôn Hoàng MBA Hoàng Sơn -320 kVACông tác theo kế hoạch2Huyện Thanh Miện07h0008h00Mất điện KH sinh hoạt Thôn Bằng Bộ, xã Cao ThắngCông tác theo kế hoạch08h0009h00Mất điện KH sinh hoạt Thôn Cao Hòa, xã Cao ThắngCông tác theo kế hoạch09h0010h00Mất điện KH sinh hoạt Thôn Tào Khê, xã Chi Lăng BắcCông tác theo kế hoạch10h0011h00Mất điện KH sinh hoạt Thôn Tào Khê, xã Chi Lăng BắcCông tác theo kế hoạch11h0012h00Mất điện KH sinh hoạt Thôn La Ngoại, xã Ngũ HùngCông tác theo kế hoạch13h0014h00Mất điện KH sinh hoạt Thôn Cụ Trì, xã Ngũ HùngCông tác theo kế hoạch3Huyện Tứ Kỳ03h5016h0004h0016h20CTy Tuyên Du, Xuân Quỳnh, Việt Đài, Hồng Ngọc, Hà Bắc, Cây Trồng TS, Ng. Thi Miên, Hạt, Hoa Sữa, Nhà máy nước An Thanh, Tân Phong, Thắng lợi , SEVINa , Bệnh Viện Đa Khoa , Ng. Th Hiền, Vạn Sơn, Vạn Sơn, An Trí Thiện, Youtech, GFT Việt Nam, CS Mỹ Nghệ, FOCE , Phú Mỹ, Hòa An Thanh, Cộng Lạc, Phượng Kỳ, Văn tố, An Thanh, Minh Đức, Tt Tứ Kỳ, Chí Minh, Quang phương thứcLịch cắt điện ngày 09/6TX Kinh Môn06h0016h00TBA Di Dân Hiệp Sơn Một phần phường Hiệp SơnCông tác theo kế hoạch2TP Hải Dương08h3012h30Một phần khu Bình Lộc và đường Ngô QuyềnCông tác theo kế hoạch3Huyện Thanh Miện07h0008h00Mất điện KH sinh hoạt Thôn Ấp Lam Sơn, xã Lam SơnCông tác theo kế hoạch08h0009h00Mất điện KH sinh hoạt Thôn Đầu Lâm, xã Đoàn TùngCông tác theo kế hoạch09h0010h00Mất điện KH sinh hoạt Thôn Thúy Lâm, xã Đoàn TùngCông tác theo kế hoạch10h0011h00Mất điện KH sinh hoạt Thôn Thúy Lâm, xã Đoàn TùngCông tác theo kế hoạch13h0014h00Mất điện KH sinh hoạt Thôn Đào Lâm, xã Đoàn TùngCông tác theo kế hoạch14h0015h00Mất điện KH sinh hoạt Thôn Đào Lâm, xã Đoàn TùngCông tác theo kế hoạchLịch cắt điện ngày 10/6Huyện Gia Lộc04h0006h30TBA Phương KhêCông tác theo kế hoạch2Huyện Thanh Miện05h0012h00- Mất điện KH sinh hoạt một phần Thị trấn Thanh Miện, Lam Sơn, Đoàn Tùng, Phạm Kha, Phạm Trấn huyện Gia Lộc- KH chuyên dùng gồm các TBA Ngân Hàng NN, Mạnh Dũng, Hà Phương, KDC Thị Trấn Thanh Miện 1, Nhôm Quang Minh, Đường Ngũ, Cao Duệ, Nhật Tân, Thị Đức 2, Công ty XD Số 7, Viettar, Leotech 2, Trường Giang, Trường SơnCông tác theo kế hoạch3Huyện Tứ Kỳ04h0006h00Thôn La Xá xã Dân ChủCông tác theo kế hoạch4Huyện Thanh Hà05h3011h30Xã Tân An, Thanh Hải, An Phượng, một phần xã Thanh Khê, Thanh ty Công ty XD Phượng Hoàng, Tân Phát, Đinh Trịnh Dinh, may TBT 1, nhà máy nước sạch Thanh Hải, Hải Hà 2, HTX điện lực Thanh tác theo kế hoạch05h3005h45Công ty Công ty may Makalot, Nguyễn Văn Khanh, Việt Tiến TH, Hùng Cường HC, Hùng Cường TH, Hải Hà 1, Nước sạch Tiền Tiến, Công ty nước sạch Hải tác theo kế hoạch11h3011h45Công ty Công ty may Makalot, Nguyễn Văn Khanh, Việt Tiến TH, Hùng Cường HC, Hùng Cường TH, Hải Hà 1, Nước sạch Tiền Tiến, Công ty nước sạch Hải tác theo kế hoạchLịch cắt điện ngày 11/6TX Kinh Môn06h0007h30TBA Dân cư Phía Nam Một phần Phường An LưuCông tác theo kế hoạch2TX Kinh Môn05h0010h30Xã TBA Phạm Mệnh D Một phần xã Phạm TháiCông ty Bình Minh, Nguyễn Thị Mỵ, Phúc Ngọc, Vũ Anh Đức, Tân Cương, Hà Thanh, Trung Nam, Hoàng Anh HD, Khoáng Sản TPA, XNK Đà tác theo kế hoạch3TP Hải Dương04h0013h00Mất điện khu vực Ngọc Lặc, Mỹ Xá, Bơm Ngọc SơnCông tác theo kế hoạch04h0013h00Mất điện khu vực Ngọc Lặc, Mỹ Xá, Bơm Ngọc SơnCông tác theo kế hoạch05h3012h30Mất điện khu vực dọc QL5A theo hướng HP-HN từ khu vực KDC Việt Hòa đến Đường Triệu Quang Phục , Một Phần Phường Cẩm Thượng, Khu vực Đồng Niên, Hàn Trung Một Phần Đường Việt tác theo kế hoạch05h0008h00Mất điện Công Ty Quốc Trưởng, DN Hồng LạcCông tác theo kế hoạch03h1503h30 Khu vực Gia XuyênChuyển phương thức cấp điện03h4003h50Khu vực Cảng Cống Câu, Đông Nam Cường, Khu dân cư Kim Lai, Cầu Cốn, Ngọc Châu, Ngọc Châu, Một Phần Đường Lê Thanh Nghị, Mạc Đĩnh Chi, Đặng Quốc Chinh, Khu Vực Bình Lộc, Bình LâuChuyển phương thức cấp điện14h1514h30Khu vực Gia XuyênChuyển phương thức cấp điện16h0016h15Khu vực Cảng Cống Câu, Đông Nam Cường, Khu dân cư Kim Lai, Cầu Cốn, Ngọc Châu, Ngọc Châu, Một Phần Đường Lê Thanh Nghị, Mạc Đĩnh Chi, Đặng Quốc Chinh, Khu Vực Bình Lộc, Bình LâuChuyển phương thức cấp điện4Huyện Ninh Giang03h0003h15Thôn Đại Sơn, Đại Xuyên, Xuân An xã Nghĩa AnChuyển phương thức cấp điện13h4514h00Thôn Đại Sơn, Đại Xuyên, Xuân An xã Nghĩa AnChuyển phương thức cấp điện5Huyện Thanh Miện06h0012h00- Mất điện KH sinh hoạt Một phần xã Thanh Giang, Ngũ Hùng, Chi Lăng Bắc, Chi Lăng Nam- KH chuyên dùng gồm các TBA Hà Ninh, Mạnh Tuấn, HK Việt Nam, Nhuận Duật, Quảng Phong, Quảng Phong 2, GFT UNIQUE tác theo kế hoạch6Huyện Tứ Kỳ04h0013h00Cty Tấn hưng, Ngọc sơnCông tác theo kế hoạch03h0013h4503h1514h00Cty Tân Phong, Thắng lợi SEEViNa, Bệnh Viện Đa Khoa, NG. Th Hiền, Vạn Sơn, Vạn Sơn, Việt Minh Đức, Quang phương thức cấp điện03h0013h4503h1514h00Cty Tuyên Du, Xuân Quỳnh, Việt Đài, Hồng Ngọc, Hà Bắc, Cây Trồng TS, Ng. Thi Miên, Hạt, Hoa Sữa, Nhà máy nước An Thanh, Tân Phong, Thắng lợi , SEVINa , Bệnh Viện Đa KhoaXã Tứ xuyên , Chí Minh, Quang Phục, Tái Sơn, Tân phương thức cấp điện7Huyện Kim Thành06h0009h20* Xã Bình Dân, Kim Đính, Kim TânCông tác theo kế hoạch06h0012h20* Công ty An Lạc Thành 100, Lê Thị Thảo 400, Kim Tân F 400, Kim Tân C 320, Kim Tân E 320, Viên Chử 400Công tác theo kế hoạch15h3017h20* Xã Kim Đính, Bình Dân, Liên HòaCông tác theo kế hoạch07h3011h00* Công ty Bùi Văn Tam 250, Đồng Văn Nhượng 400, Bơm Đồng Vì sinh hoạt, VLXD Bình Dân A+B 630, Mạnh Ngân A 1250, Giày Victory 2*2500, Đại An 320, Trần Thị Oanh 320, Trường Thịnh Phát 1000, Trần Thị Nga 560, Nguyễn Văn Lớn 630, , Đình Giọng 180, Đình Giọng 2Công tác theo kế hoạch03h3003h45* Xã Kim Đính, Bình Dân, Liên HòaCông tác theo kế hoạch13h4514h00* Công ty Bùi Văn Tam 250, Đồng Văn Nhượng 400, Bơm Đồng Vì sinh hoạt, VLXD Bình Dân A+B 630, Mạnh Ngân A 1250, Giày Victory 2*2500, Đại An 320, Trần Thị Oanh 320, Trường Thịnh Phát 1000, Trần Thị Nga 560, Nguyễn Văn Lớn 630, , Đình Giọng 180, Đình Giọng 2Công tác theo kế hoạch8Huyện Nam Sách03h0003h15+ Mất điện các khách hàng chuyên dùng Thành thắng, Orienstar, bê tông thăng long, Young jin Flex, Toàn cầu, Hồng thịnh, Nhân Hăng, Q&T, BSE, Fman, Nguyệt linh, Citex, trường giang, Dinh dưỡng QT CNC. Q&T, Nhân Hằng, Hồng Thịnh, Fman, Việt Hòa, Trường Giang, Toàn Cầu, Thành Đạt, Viotex, BSE,Dinh Dưỡng, Long hưng, Châu á thái bình dương, May tình thương, XD Ba hàng,Anh Quân, Giấy THD Điện cơ 1991, sáng mỹ, nghĩa mỹ, Thái bình dương, Phú hải, Thái Bình Dương, chợ Đầu Mối, gỗ Richland, XNVT Hồng Lạc, Tuấn Giang, Hàng Giang,Tầu Quốc,Chi Cục Kiểm Lâm, Đài Quang, Cường thinh 68.+ Mất điện các khách hàng SH Xã đồng lạc, phường Nam Đồng TPHDChuyển phương thức cấp điện05h0008h00+ Mất điện các khách hàng chuyên dùngTuấn Giang. Quốc trưởng, XNVT Hồng LạcCông tác theo kế hoạch13h3017h20+ Mất điện các khách hàng chuyên dùng Phú hải, Thái Bình Dương, chợ Đầu Mối, gỗ Richland, XNVT Hồng Lạc, Tuấn Giang, Hàng Giang,Tầu Quốc,Chi Cục Kiểm Lâm, Đài Quang, Cường thinh tác theo kế hoạch17h0017h20+ Mất điện các khách hàng chuyên dùng Thành thắng, Orienstar, bê tông thăng long, Young jin Flex, Toàn cầu, Hồng thịnh, Nhân Hăng, Q&T, BSE, Fman, Nguyệt linh, Citex, trường giang, Dinh dưỡng QT CNC. Q&T, Nhân Hằng, Hồng Thịnh, Fman, Việt Hòa, Trường Giang, Toàn Cầu, Thành Đạt, Viotex, BSE,Dinh Dưỡng, Long hưng, Châu á thái bình dương, May tình thương, XD Ba hàng,Anh Quân, Giấy THD Điện cơ 1991, sáng mỹ, nghĩa mỹ.+ Mất điện các khách hàng SH Xã Đồng Lạc, phường Nam Đồng TPHD.Chuyển phương thức cấp điện
Ngày 10 tháng 1 năm 2000 dương lịch là Thứ Hai, lịch âm là ngày 4 tháng 12 năm 1999 tức ngày Đinh Mão tháng Đinh Sửu năm Kỷ Mão. Ngày 10/1/2000 tốt cho các việc Cúng tế, san đường. Xem chi tiết thông tin bên dưới. ngày 10 tháng 1 năm 2000 ngày 10/1/2000 tốt hay xấu? lịch âm 2000 lịch vạn niên ngày 10/1/2000 Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1hDần 3h-5hMão 5h-7h Ngọ 11h-13hMùi 13h-15hDậu 17h-19h Giờ Hắc Đạo Sửu 1h-3hThìn 7h-9hTỵ 9h-11h Thân 15h-17hTuất 19h-21hHợi 21h-23hGiờ Mặt Trời Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa 06361733 Độ dài ban ngày 10 giờ 56 phút Âm lịch hôm nay ☯ Xem ngày giờ tốt xấu ngày 10 tháng 1 năm 2000 Các bước xem ngày tốt cơ bản Bước 1 Tránh các ngày xấu ngày hắc đạo tương ứng với việc xấu đã gợi ý. Bước 2 Ngày không được xung khắc với bản mệnh ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi. Bước 3 Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt, nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. Bước 4 Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. Bước 5 Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ giờ Hoàng đạo để khởi sự. Xem thêm Lịch Vạn Niên năm 2000 Thu lại ☯ Thông tin ngày 10 tháng 1 năm 2000 Dương lịch Ngày 10/1/2000 Âm lịch 4/12/1999 Bát Tự Ngày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão Nhằm ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tốt Trực Mãn Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố. Giờ đẹp Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h ⚥ Hợp - Xung Tam hợp Hợi, MùiLục hợp Tuất Tương hình TýTương hại ThìnTương xung Dậu ❖ Tuổi bị xung khắc Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi. Tuổi bị xung khắc với tháng Tân Mùi, Kỷ Mùi. ☯ Ngũ Hành Ngũ hành niên mệnh Lư Trung Hỏa Ngày Đinh Mão; tức Chi sinh Can Mộc, Hỏa, là ngày cát nghĩa nhật. Nạp âm Lô Trung Hỏa kị tuổi Tân Dậu, Quý Dậu. Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. ✧ Sao tốt - Sao xấu Sao tốt Thiên ân, Dân nhật, Thiên vu, Phúc đức, Thiên thương, Bất tương, Kim quĩ, Ngũ hợp, Bảo quang, Minh phệ. Sao xấu Tai sát, Thiên hỏa. ✔ Việc nên - Không nên làm Nên Cúng tế, san đường. Không nên Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng. Xuất hành Ngày xuất hành Là ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc. Hướng xuất hành Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần. Giờ xuất hành 23h - 1h, 11h - 13hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc - 3h, 13h - 15hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây - 5h, 15h - 17hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh - 7h, 17h - 19hCầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới - 9h, 19h - 21hMọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình - 11h, 21h - 23hVui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về. ✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú Sao Trương. Ngũ Hành Thái Âm. Động vật Hươu. Mô tả chi tiết - Trương nguyệt Lộc - Vạn Tu Tốt. Kiết Tú Tướng tinh con nai , chủ trị ngày thứ 2. - Nên làm Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi. - Kiêng cữ Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước. - Ngoại lệ Tại Hợi, Mẹo, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn. - Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, Niên niên tiện kiến tiến trang điền, Mai táng bất cửu thăng quan chức, Đại đại vi quan cận Đế tiền, Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch, Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên. Điền tàm đại lợi, thương khố mãn, Bách ban lợi ý, tự an nhiên.
ngày 10 1 dương lịch